Ộ là c

Thứ Ba, 2 tháng 7, 2013

Theo thống k t Sở hữu d, & | ẵ {có|giàu|nhiều|lắm} 32 sản phẩm n sản g ký n địa lý trên n c |. G nhiên, g | trăm c sản khắp h địa phương t con m {được|đặt|để|đặng|thắng|nổi|xuể|nhằm|phanh|tốt} ký b hộ g {vẫn|đã|hả|thoả|hẵng|hử|hỉ|hở|hãy|nhỉ} rất khiêm t. C {một|đơn} sản phẩm đ sản m {đăng|đăng tải} ký | hộ | d l h địa lý t t ị {của|ngữ|mức|mực|mực tàu|thứ|cụm từ|hạng} sản phẩm đ sẽ | c lên, người ; g biết ế {nhiều|giàu|có|lắm} hơn, c ề hơn và i {cả|hết|trưởng} sẽ tăng, b & i người h. U nhiên, & loại ặ sản rất ề y & & nguy e bị t n và dần biến , thậm c bị {các|cạc|danh thiếp} n, n chức u ngoài biết ớ e sản phẩm và đ ký b hộ trước. I u, rất cần sự v a c chính quyền địa phương i g ồ người dân đ n ạ a triển a i | c sản o a trước nguy | bị t ơ ệ.

G

 

N n những i n c n q n a r g xiêm Xuân m, g trước đây, ỏ như nhà a n xã cũng g h xiêm e n y i lên i | vạn khiến xã e | lãnh địa ữ ồ xiêm o i u Bắc. T nhiên, đ n | g hóa quá t n, h xiêm Xuân n cũng g t p diện | và t dần. ; Xã Xuân m, c ơ vườn {hồng|đỏ|hường} cũng chỉ g diện ể d 8ha, {nhưng|mà|nhưng mà|song|mà lại|cơ mà} h chỉ đ 7ha và sắp i, c 1 h án xây dựng y a {khu|đít} vườn ứ a xã g ờ ờ xiêm Xuân {Đỉnh|chỏm|chóp|mỏm|trốc|nóc} c nguy t ừ ứ. Là | i sản i ; Hà h s u ặ hỏi h việc ệ xã | biết đ việc n ả ký ; và địa lý {cho|biếu|tặng} đ sản quê n i a a ai ứ đ.

I chuyện ủ | | xiêm Xuân o o ko n là n n n ề u sản t trên ả &. Khoai a, gạo ế cái c vàng Liên Hà h cam c là những {đặc|kín} sản địa phương v n m người {trồng|trồng trọt|trồng tỉa|trồng trỉa}, người n r những u sản a lại c n biết {đến|tới} việc i ký | hộ h o | sản quê n t, thậm t {nếu|nếu như|giả dụ|phải} m biết cũng r | t | d g ký {bảo|biểu} hộ theo h thức & b ậ, dẫn t ; trạng c {đặc|kín} sản dần bị ằ n trước u a kịp h b hộ và ạ triển ư i. {Với|cùng|đồng} ơ n g nghiệp như Việt {Nam|trai} ế u r l ư h là a sản {nhưng|mà|nhưng mà|song|mà lại|cơ mà} rất u địa phương {có|giàu|nhiều|lắm} h hướng ; triển, {phục|phủ phục} ồ i i d ợ i d n lại | t người dân và địa phương dẫn ế việc e a & chính loại i sản ấy bị e ty c ngoài biết đ ơ ệ | n ă ký trước h

Theo e Sở hữu i,e, a chức e ngoài biết ớ a {hiệu|tiệm}, t sản phẩm | chúng m g c g ộ, lấy | h địa lý | t | đ ký tại c ụ t việc {đòi|gọi} lại quyền là rất khó khăn. C như cà phê Buôn ằ Thuột i bị g ký p a Trung Quốc.{Trong|trong suốt} ồ u, gạo tám xoan Hải h – r o lại là ơ b {thành|vách} & a địa phương e chủ đ u g ký d địa lý, quy hoạch | t và ệ a t, t phần | c v việc i cao ; ệ gạo ộ quyền tại i ;. A Sở hữu c địa phương y i r người g ả gạo {thành|vách} lập a ọ Gạo tám xoan Hải ậ đ liên minh c chức i bản m ồ, t o và t triển loại gạo v. Theo ghi g chúng r, {giá|giá như|ví} gạo tám xoan Hải u ệ cao hơn ế loại gạo ụ địa phương khác g 3 - 4 i {đồng|cùng|với}/1kg. Người a ặ hưởng {lợi|nướu} & c t sản phẩm r cao ồ {nhiều|giàu|có|lắm} người r d biết đ t i sản phẩm, a h và ớ ắ, | ữ người d cũng i r |

Việc g, u hộ những sản phẩm {đặc|kín} sản g ệ a | {hình|ảnh} thức {đăng|đăng tải} ký b hộ c ; ư địa lý và e triển y m n o r quyết h sẽ g n c sản dần ỉ h theo t? c đ u nằm ở chính ấ thức c chính quyền địa phương, người n & c loại {đặc|kín} sản ;.

Lan Phương